Sắt V lỗ giá bao nhiêu 1m? Bảng giá sắt V lỗ đa năng mới nhất 2020

Bảng giá sắt v lỗ

Sắt V lỗ giá bao nhiêu 1m là thắc mắc của nhiều khách hàng khi có nhu cầu cần tới sản phẩm sắt V lỗ. Giá thành của sắt V lỗ sẽ có sự thay đổi chênh lệch theo giá cả thị trường ở từng thời điểm. Trong bài viết này Ongthepkhonggi.com sẽ giới thiệu đến bạn bảng giá sắt V lỗ tốt nhất trên thị trường hiện nay

Sắt V lỗ (thép V lỗ) là sản phẩm được gia công từ các thanh la (lập là). Sắt V lỗ được gia công dập lỗ trên bề mặt 2 cạnh, chấn V, phun sơn tĩnh điện và tẩy rỉ sét.

Sắt V lỗ đa năng được dùng làm kệ chứa hàng, kệ sách, kệ đựng hồ sơ. Ưu điểm của kệ sắt V lỗ đa năng là dễ dàng tháo ráp và di dời, có thể điều chỉnh mọi kích thước tùy ý nên khá đa năng trong mọi diện tích. Ngoài ra khi sử dụng kệ sắt V lỗ có kết cấu cứng cáp, bền bỉ, chịu lực cao và không rỉ sét nên có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết khác nhau từ trong nhà cho đến ngoài trời.

Các kích thước sắt V lỗ hiện có

Hiện nay, sắt V lỗ được chia thành nhiều loại với nhiều kích thước và các chi tiết lỗ trên thanh sắt cũng được thiết kế khác nhau. Tùy vào mục đích nhu cầu sử dụng bạn có thể lựa chọn một trong các loại sắt V lỗ như sau:

Các loại sắt v thông thường là:

  • V3 cm x3 cm
  • V3 cm x5 cm
  • V4 cm x 8 cm
  • V3 cm x 1 cm

Ngoài ra sắt V lỗ còn có các kích thước sau:

  • V3 cm x3 cm
  • V3 cm x5 cm
  • V4 cm x 8 cm
  • V3 cm x 1 cm

Sắt V lỗ giá bao nhiêu 1m?

Đây là thắc mắc của không ít người hiện nay. Giá sắt V lỗ được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH (mm)

ĐỘ DÀY (mm)

 CHIỀU DÀI (mm)

GIÁ BÁN (Đồng/m)

V 30 x 30

1.5

2000

11.000

1.5

2400

13.000

1.5

3000

14.000

V 30 x 30

1.8

2000

15.000

1.8

2400

15.000

1.8

3000

17.000

V 30 x 30

2.0

2000

17.000

2.0

2400

19.000

2.0

3000

21.000

V 40 x 40

1.5

2000

16.000

1.5

2400

16.000

1.5

3000

16.000

V 40 x 40

1.8

2000

18.000

1.8

2400

18.000

1.8

3000

18.000

V40 x 40

2.0

2000

21.000

2.0

2400

21.000

2.0

3000

22.000

V 30 x 50

1.5

2000

16.000

1.5

2400

16.000

1.5

3000

16.000

V 30 x 50

1.8

2000

18.000

1.8

2400

18.000

1.8

3000

18.000

V30 x 50

2.0

2000

21.000

2.0

2400

21.000

2.0

3000

21.000

V 40 x 60

1.8

2000

23.000

1.8

2400

23.000

1.8

3000

23.000

V 40 x 60

2.0

2000

26.000

2.0

2400

26.000

2.0

3000

26.000

Bảng giá phụ kiện sắt V lỗ

Nếu bạn muốn gia công làm kệ sắt V lỗ thì ngoài tính toán vật liệu sắt bạn cũng cần tính số lượng và chi phí phụ kiện sắt V lỗ như sau:

 TÊN SẢN PHẨM

 QUY CÁCH (mm)

GIÁ BÁN (Cái)

Bát sắt (ke)

 

1000

 Ốc inox

L12

500

L20

1000

Chân nhựa sắt V lỗ

 V 30 x 30

3000

 V 40 x 40

3000

 V 30 x 50

3000

 V 40 x 60

3000

Bánh xe

Phi 70

160.000

Phi 100

210.000

Phi 120

290.000

Bảng giá kệ sắt V lỗ

Giá của kệ sắt V lỗ chắc chắn sẽ đắt hơn đôi chút so với sắt V lỗ do chi phí nhân công cũng như chi phí vận chuyển do sản xuất theo kích thước yêu cầu sử dụng của khách hàng. Tuy nhiên, kệ sắt V lỗ vẫn rẻ hơn khoản 30% so với các loại kệ thông thường. Bạn có thể tham khảo bảng giá kệ sắt V lỗ trong bảng sau:

STT

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY

QUY CÁCH

ĐVT

ĐƠN GIÁ (Đ)

1

V 30 x 30

1ly5

2m

m

13.000

2

 

1ly5

2m4

m

13.000

3

 

1ly5

3m

m

13.000

4

V 30 x 30

1ly8

2m

m

16.000

5

 

1ly8

2m4

m

16.000

6

 

1ly8

3m

m

16.000

7

V 30 x 30

2ly

2m

m

17.000

8

 

2ly

2m4

m

17.000

9

 

2ly

3m

m

17.000

10

V 40 x 40

1ly5

2m

m

17.000

11

 

1ly5

2m4

m

17.000

12

 

1ly5

3m

m

17.000

13

V 40 x 40

1ly8

2m

m

19.000

14

 

1ly8

2m4

m

19.000

15

 

1ly8

3m

m

19.000

16

V40 x 40

2ly

2m

m

22.000

17

 

2ly

2m4

m

22.000

18

 

2ly

3m

m

22.000

19

V 30 x 50

1ly5

2m

m

17.000

20

 

1ly5

2m4

m

17.000

21

 

1ly5

3m

m

17.000

22

V 30 x 50

1ly8

2m

m

19.000

23

 

1ly8

2m4

m

19.000

24

 

1ly8

3m

m

19.000

25

V30 x 50

2ly

2m

m

22.000

26

 

2ly

2m4

m

22.000

27

 

2ly

3m

m

22.000

29

V 40 x 60

1ly8

2m

m

24.000

30

 

1ly8

2m4

m

24.000

31

 

1ly8

3m

m

24.000

32

V 40 x 60

2ly

2m

m

27.000

33

 

2ly

2m4

m

27.000

34

 

2ly

3m

m

27.000

35

MÂM THÉP

 

30 x 80

tấm

70.000

36

 

 

30 x 1m

tấm

80.000

37

 

 

30 x 1m20

tấm

90.000

38

 

 

30 x 1m50

tấm

145.000

39

 

 

40 x 80

tấm

80.000

40

 

 

40 x 1m

tấm

90.000

41

 

 

40 x 1m20

tấm

115.000

42

 

 

40 x 1m50

tấm

170.000

43

 

 

50 x 80

tấm

100.000

44

 

 

50 x 1m

tấm

110.000

45

 

 

50 x 1m20

tấm

130.000

46

 

 

50 x 1m50

tấm

195.000

47

 

 

60 x 1m

tấm

150.000

47

 

 

60 x 1m20

tấm

180.000

49

 

 

60 x 1m50

tấm

235.000

50

ỐC

 

 

con

400

51

BÁT TAM GIÁC

 

 

cái

800

52

ĐẦU BỊT NHỰA

 

 

cái

200

Hy vọng với những chia sẻ của bài viết có thể giúp bạn nắm được giá sắt V lỗ bao nhiêu 1 mét để có kế hoạch tính toán chi phí vật liệu chuẩn xác hơn. Chúc các bạn thành công!

Quý khách có nhu cầu mua sắt v lỗ có thể liên hệ với Sắt V lỗ Sài Gòn theo thông tin bên dưới đây

CỬA HÀNG SẮT V LỖ ĐA NĂNG SÀI GÒN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *