Bảng giá ống inox

Giá ống inox, bảng giá ống inox 304 là một trong những câu hỏi được rất nhiều khách hàng quan tâm và tìm kiếm trên công cụ tìm kiếm của google. Thép ống inox là một sản phẩm được sử dụng rất phổ biến hiện nay.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng giá ống inox 201 304 và ống inox 316 mới nhất năm 2018. Lưu ý, bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá ống inox thay đổi thường xuyên, vì vậy để biết giá các loại ống inox chính xác nhất vui lòng liên hệ với chúng tôi theo hotline 0963. 976. 796 hoặc email ongthepkhonggi@gmail.com. Chúng tôi sẽ phản hồi lại trong thời gian sớm nhất.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng giá ống inox mới nhất năm 2018 như sau

Bảng giá ống inox 201 công nghiệp (hàn)

Giá ống inox 201 công nghiệp được thể hiện trong bảng dưới đây

ĐƯỜNG KÍNH (mm) ĐỘ DÀY (mm) CHIỀU DÀI (mm) BỀ MẬT VẬT LIỆU Đơn giá (Đ/kg)
 Phi 21 – phi 34 2.5 – 3.0 6000 No.1  inox sus 201 40.000
 Phi 42 – phi 114 2.5 – 3.0 6000 No.1  inox sus 201 40.000
Phi 141 2.5 – 3.0 6000 No.1  inox sus 201 40.000
 Phi 168 2.5 – 3.0 6000 No.1  inox sus 201 40.000
 Phi 219 2.5 – 3.0 6000 No.1  inox sus 201 40.000
 Phi 21 – phi 34 2.0 – 3.5 – 4.0 6000 No.1  inox sus 201 40.000
 Phi 42 – phi 114 2.0 – 3.5 – 4.0 6000 No.1  inox sus 201 40.000
Phi 141 2.0 – 3.5 – 4.0 6000 No.1  inox sus 201 40.000
 Phi 168 2.0 – 3.5 – 4.0 6000 No.1  inox sus 201 40.000
 Phi 219 2.0 – 3.5 – 4.0 6000 No.1  inox sus 201 40.000

Bảng giá ống inox 304 công nghiệp (đúc)

Giá ống inox 304 công nghiệp được thể hiện trong bảng dưới đây

ĐƯỜNG KÍNH (mm) ĐỘ DÀY (mm) CHIỀU DÀI (mm) BỀ MẶT VẬT LIỆU GIÁ BÁN  (Đồng/kg)
Phi 13 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 17 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 21 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 27 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 34 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 42 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 49 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 60 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 73 (76) SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 90 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 101 – 114 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 141 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 168 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 219 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000
Phi 323 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 304/304L 100.000

Bảng giá ống inox 316 công nghiệp (đúc)

Giá ống inox 316 công nghiệp được thể hiện trong bảng dưới đây

ĐƯỜNG KÍNH (mm) ĐỘ DÀY (mm) CHIỀU DÀI (mm) BỀ MẶT VẬT LIỆU GIÁ BÁN  (Đồng/kg)
Phi 13 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 316/316L 150.000
Phi 17 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 316/316L 140.000
Phi 21 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 316/316L 130.000
Phi 27 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 316/316L 125.000
Phi 34 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 316/316L 120.000
Phi 42 – 89 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 316/316L 120.000
Phi 114 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 316/316L 120.000
Phi 141 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 316/316L 120.000
Phi 168 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 316/316L 120.000
Phi 219 SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160 6000 No.1 SUS 316/316L 120.000

Ghi chú:

Giá trên đã bao gồm 10% hóa đơn giá trị gia tăng, Vận chuyển tại kho bên bán.

Ngoài những quy cách có sẵn theo tiêu chuẩn ở trên, tại kho chúng tôi còn có những sản phẩm có độ dày không theo tiêu chuẩn. Nếu quý vị không thể tìm thấy sản phẩm mình cần ở trên có thể gửi yêu cầu báo giá cho chúng tôi qua email ongthepkhonggi@gmail.com.

Trên đây là bảng giá ống inox sus 201, 304/304L, 316/316L hàng trang trí, công nghiệp mới nhất năm 2018. Hi vọng bài viết này là tài liệu có thể giúp quý khách hàng mua đc vật tư ống inox với giá tốt nhất.

Có thể quý vị quan tâm: Bảng giá bu lông inox

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *