Bảng giá mặt bích inox

Bảng giá mặt bích inox

Ongthepkhonggi.com là trang chuyên cung cấp ống inox & phụ kiện ống inox nhập khẩu tại tphcm. Các mặt hàng nhập khẩu đều có đầy đủ CO CQ.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng giá mặt bích inox 304 & 316 mới nhất năm 2018. Hi vọng bảng giá sẽ là thông tin hữu ích cho quý khách hàng trong quá trình mua vật tư inox.

BẢNG GIÁ MẶT BÍCH INOX 304

BẢNG GIÁ MẶT BÍCH RỖNG

Giá mặt bích rỗng inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây

Đường kínhTiêu chuẩn & Giá bán ( Đồng/ cái)
mmTiêu chuẩn JIS 5KATiêu chuẩn JIS 10KATiêu chuẩn JIS 10KBTiêu chuẩn JIS 20KTiêu chuẩn ANSI 150Tiêu chuẩn PN 10Tiêu chuẩn PN 16Tiêu chuẩn PN 20
Phi 21 – DN1560.000103.00085.000130.000100.000100.000115.000125.000
Phi 27 – DN2075.000125.00098.000150.000130.000125.000155.000175.000
Phi 34 – DN2590.000187.000145.000220.000150.000165.000185.000210.000
Phi 42 – DN32140.000235.000195.000270.000240.000200.000260.000340.000
Phi 49 – DN40145.000245.000210.000290.000350.000240.000300.000390.000
Phi 60 – DN50170.000290.000245.000325.000540.000270.000395.000495.000
Phi 76 -DN65200.000400.000325.000440.000600.000385.000480.000640.000
Phi 90 – DN80300.000415.000350.000595.000650.000430.000580.000780.000
Phi 114 – DN100350.000495.000390.000775.000880.000525.000640.0001.100.000
Phi 141 – DN125470.000730.000635.0001.300.0001.200.000685.000865.0001.460.000
Phi 168 – DN150630.000970.000815.0001.600.0001.300.000940.0001.080.0001.860.000
Phi 219 – DN2001.000.0001.195.0001.060.0002.100.0002.300.0001.225.0001.470.0002.665.000
Phi 273 – DN2501.500.0001.940.0001.520.0003.560.0003.300.0001.840.0002.130.0003.760.000
Phi 325 – DN3001.700.0002.100.0001.790.0004.400.0005.300.0002.345.0002.800.0005.350.000
Phi 355 – DN3502.300.0002.650.0002.330.0006.100.0007.000.0003.675.0003.860.0000
Phi 400 – DN4003.000.0003.880.0003.365.0008.800.0008.500.0005.145.0005.140.0000
Phi 450 – DN4504.000.0004.850.0004.400.00011.500.0009.400.0006.125.0007.125.0000
Phi 500 – DN5004.700.0006.160.0005.600.00013.200.00010.500.0007.700.00010.700.0000
Phi 600 – DN6005.400.0008.600.0007.300.00015.000.00012.000.00013.500.00017.400.0000

BẢNG GIÁ MẶT BÍCH MÙ

Giá mặt bích mù inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây

 Đường kínhTiêu chuẩn & Giá bán ( Đồng/ cái)
mmTiêu chuẩn JIS 10KATiêu chuẩn JIS 10KBTiêu chuẩn JIS 20KTiêu chuẩn ANSI 150Tiêu chuẩn PN 16Tiêu chuẩn PN 25
Phi 21 – DN15115.00091.000135.000120.000125.000135.000
Phi 27 – DN20130.000120.000160.000185.000165.000190.000
Phi 34 – DN25200.000165.000240.000185.000200.000230.000
Phi 42 – DN32250.000212.000290.000260.000280.000380.000
Phi 49 – DN40280.000230.000325.000310.000323.000440.000
Phi 60 – DN50340.000290.000375.000390.000440.000570.000
Phi 76 – DN65400.000440.000545.000550.000550.000775.000
Phi 90 – DN80470.000465.000775.000740.000715.0001000.000
Phi 114 – DN100530.000595.0001.100.0001.300.000870.0001.500.000
Phi 141 – DN125690.000960.0001.750.0001.552.0001.300.0002.100.000
Phi 168 – DN1501.100.0001.360.0002.330.0001.940.0001.600.0002.830.000
Phi 219 – DN2001.530.0001.915.0003.365.0003.430.0002.500.0004.500.000
Phi 273 – DN2502.200.0003.170.0005.830.0005.300.0003.800.0006.830.000
Phi 325 – DN3003.500.0003.900.0007.500.0008.760.0005.350.00010.300.000
Phi 355 – DN3504.300.0005.200.00010.500.00011.200.0008.100.0000
Phi 400 – DN4005.800.0007.630.00015.530.00014.800.00011.600.0000
Phi 450 – DN450
11.000.000
10.100.00020.700.00019.300.00015.700.0000
Phi 500 – DN50014.000.00012.160.00025.900.000023.100.0000
Phi 600 – DN60015.000.00000000

BẢNG GIÁ MẶT BÍCH INOX 316

BẢNG GIÁ MẶT BÍCH RỖNG

Giá mặt bích rỗng inox 316 được thể hiện trong bảng dưới đây

Đường kínhTiêu chuẩn & giá bán ( Đồng/ Cái)
mm Tiêu chuẩn PN 16Tiêu chuẩn JIS 10KATIêu chuẩn ANSI Class 150
Phi 21 – DN15140.000145.000150.000
Phi 27 – DN20170.000175.000190.000
Phi 34 – DN25250.000265.000230.000
Phi 42 – DN32300.000330.0002650.000
Phi 49 – DN40330.000345.000360.000
Phi 60 – DN50390.000410.000530.000
Phi 76 – DN65550.000570.000815.000
Phi 90 – DN80600.000580.000990.000
Phi 114 – DN100650.000690.0001.330.000
Phi 141 – DN1251.000.0001.030.0001.700.000
Phi 168 – DN1501.300.0001.365.0001.985.000
Phi 219 – DN2001.600.0001.685.0003.400.000
Phi 273 – DN2502.600.0002.730.0004.915.000
Phi 325 – DN3002.800.0002.960.0007.950.000
Phi 355 – DN3503.500.0003.730.00010.200.000
Phi 400 – DN4005.100.0005.460.00012.300.000
Phi 450 – DN4506.400.0006.830.00013.500.000
Phi 500 – DN5007.500.0007.900.0000
Phi 600 – DN6008.500.00000

BẢNG GIÁ MẶT BÍCH MÙ

Giá mặt bích mù inox 316 được thể hiện trong bảng dưới đây

Đường kínhTiêu chuẩn & giá bán ( Đồng/ Cái)
mm Tiêu chuẩn PN 16 Tiêu chuẩn JIS 10KATiêu chuẩn ANSI Class 150
Phi 21 – DN15145.000170.000150.000
Phi 27 – DN20190.000200.000265.000
Phi 34 – DN25230.000290.000265.000
Phi 42 – DN32330.000380.000380.000
Phi 49 – DN40380.000415.000455.000
Phi 60 – DN50515.000515.000570.000
Phi 76 – DN65635.000700.000800.000
Phi 90 – DN80835.000795.0001.100.000
Phi 114 – DN1001.100.0001.040.0001.890.000
Phi 141 – DN1251.500.0001.630.0002.300.000
Phi 168 – DN1501.900.0002.300.0002.835.000
Phi 219 – DN2002.900.0003.200.0005.000.000
Phi 273 – DN2504.500.0005.300.0007.750.000
Phi 325 – DN3006.300.0006.400.00012.300.000
Phi 355 – DN3509.400.0008.700.00015.700.000
Phi 400 – DN40013.500.00012.200.00020.800.000
Phi 450 – DN45018.200.00016.600.0000
Phi 500 – DN50026.900.00020.800.0000
Phi 600 – DN60030.000.00000

Trên đây là bảng giá inox 304, 316 loại mặt bích rỗng & mặt bích mù mới nhất năm 2018. Quý khách hàng có nhu cầu mua mặt bích inox xin liên hệ với chúng tôi qua hotline hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email ongthepkhonggi@gmail.com để được tư vấn miễn phí.

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *